MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ - UBND QUẬN 10


TÊN KHOẢN THU

MỨC THU (VNĐ)

VĂN BẢN QUY ĐỊNH

LỆ PHÍ KINH DOANH:

Cấp Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh

100.000/HS

TT 176/2012/TT-BTC 23/10/2012

Cấp mới – bổ sung Giấy chứng nhận Đăng ký Hợp tác xã

100.000/HS

TT 176/2012/TT-BTC 23/10/2012

Cấp phép ngành nghề kinh doanh có điều kiện Rượu bia – Thuốc lá

200.000/HS

TT 77/2012/TT-BTC 16/5/2012

Thẩm định ngành nghề kinh doanh có điều kiện Rượu bia – Thuốc lá

1.200.000/HS

TT 77/2012/TT-BTC 16/5/2012

LỆ PHÍ CHỨNG THỰC:

 

 

Bản sao

2.000/trang thứ 1, 2

1.000/trang thứ 3 trở đi

TTLT 158/2015/TTLT-BTC-BTP

Chữ ký

10.000/chữ ký

TTLT 158/2015/TTLT-BTC-BTP

Hợp đồng, giao dịch và văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản

mà di sản là động sản

50.000/HS

TT 226/2016/BTC

Sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

30.000/HS

TT 226/2016/BTC

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

25.000/HS

TT 226/2016/BTC

LỆ PHÍ HỘ TỊCH:

Cấp Bản sao giấy tờ Hộ tịch từ sổ Hộ tịch (trong nước)

8.000/bản

TT281/2016/TT-BTC

Cấp Bản sao giấy tờ Hộ tịch từ bản gốc (nước ngoài)

8.000/bản

TT281/2016/TT-BTC

Thay đổi, cải chính Hộ tịch

25.000/HS

QĐ 103/2007/QĐ-UBND TP 03/07/2007

Đăng ký Khai sinh - Khai tử Hộ tịch khác

50.000/HS

QĐ 103/2007/QĐ-UBND TP 03/07/2007

Đăng ký Kết hôn - Nhận cha mẹ con

1.000.000/HS

QĐ 103/2007/QĐ-UBND TP 03/07/2007

Xác nhận các giấy tờ Hộ tịch

10.000/HS

QĐ 103/2007/QĐ-UBND TP 03/07/2007

LỆ PHÍ XÂY DỰNG - CẤP BIỂN SỐ NHÀ:

Cấp giấy phép xây dựng

50.000/HS

TT 93/2002/TT-BTC 21/10/2002

Gia hạn giấy phép xây dựng

10.000/HS

TT 93/2002/TT-BTC 21/10/2002

Cấp biển số nhà

30.000/lần

NQ 34/2009/NQ-HĐND 09/12/2009

LỆ PHÍ VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM:

Thẩm định Vệ sinh an toàn thực phẩm (ăn uống, thực phẩm…)

700.000/HS

TT 279/2016/TT-BTC, 14/11/2013

Thẩm định Vệ sinh an toàn thực phẩm (sản xuất)

3.000.000/HS

TT 279/2016/TT-BTC, 14/11/2013